Hướng dẫn chọn size quần áo
Hotline: 0971.081.488 Miễn phí vận chuyển với đơn hàng từ 700.000đ
24Tháng 11

Hướng dẫn chọn size quần áo

1.     Hướng dẫn cách chọn size

Bảng thông số Nam

Đơn vị: Cân nặng: kg ; Kích thước: cm

1.1   Bảng thông số chung

 

Size

S

M

L

XL

Chiều cao

165 - 167

168 -170

170 - 173

173 - 176

Cân nặng

55 - 60 kg

60 - 65 kg

66 - 70 kg

70 - 76 kg

Vòng ngực

86 - 90

90 - 94

94 - 98

98 - 102

Vòng eo

68 - 72

72 - 76

76 - 80

80 - 84

Vòng mông

88 - 92

92 - 96

96 - 100

100 - 104

 

 Size 3839 40 41 42 43 
 Chiều cao 1m60 - 1m651m66 - 1m69 1m70 - 1m74 1m73 - 1m76 1m75 - 1m80  Trên 1m80
 Cân nặng55 - 60kg 60 - 65kg 66 - 70kg 70 - 75kg 76 - 80kg Trên 80kg 

1.2. Bảng chọn size riêng cho dòng áo Polo , T-shirt

 

SIZE

SLIMFIT

REGULAR

CLASSIC

Vòng ngực(cm)

Vòng eo(cm)

Vòng ngực(cm)

Vòng eo(cm)

Vòng ngực(cm)

Vòng eo(cm)

M

86 - 90

78 - 82

86 - 91

78 - 83

86 - 94

80 - 86

L

91 - 94

83 - 86

92 - 95

84 - 87

95 - 98

87 - 90

XL

95 - 108

87 - 90

96 - 99

88 - 91

99 - 102

91 - 95

XXL

109 - 102

91 - 94

100 - 103

92 - 95

103 - 106

96 - 100

 

1.3. Bảng chọn size riêng cho dòng áo sơ mi dáng Regualar

 

Size

 

Vòng cổ

Vòng ngực

Vòng eo

38

38,5

86 - 92

74 - 80

39

39,5

93 - 96

81 - 84

40

40,5

97 - 100

85 - 88

41

41,5

101 - 104

89 - 103

42

42,5

105 - 108

104 - 107

43

43,5

109 - 112

108 - 111

 

1.4. Bảng chọn size riêng cho dòng áo sơ mi dáng SlimFit

 

Size

Vòng cổ

Vòng ngực

Vòng eo

 

38

38

86 - 90

74 - 78

39

39

91 - 94

79 - 82

40

40

95 - 98

83 - 86

41

41

99 - 102

87 - 90

42

42

103 - 106

91 - 94

43

43

107 - 110

95 - 98

 

1.5.  Bảng chọn size riêng cho dòng quần âu, short, kaki dáng Slimfit

 

 

Size

Vòng bụng

Vòng mông

Vòng đùi

 

29

74,5 - 77

85 - 87,5

54 - 55

30

77 - 79,5

87,5 - 90

55 - 56

31

79,5 - 82

90 - 92,5

56 - 57

32

82 - 84,5

92,5 - 95

57 - 58

33

84,5 - 87

95 - 97,5

58 - 59

34

87 - 89,5

97,5 - 100

59 - 60

35

89,5 - 92

100 - 102,5

60 - 61,5

 

1.6. Bảng chọn size riêng cho dòng quần âu, short, kaki Regualar

 

Size

Vòng bụng

Vòng mông

Vòng đùi

 

29

73 - 75,5

85 - 90

54 - 57

30

75,5 - 78

90 - 92,5

57 - 58

31

78 - 80,5

92,5 - 95

58 - 59

32

80,5 - 83

95 - 97,5

60 - 61

33

83 - 85,5

97,5 - 100

61 - 62

34

85,5 - 88

100 - 102,5

62 - 63

35

88 - 90,5

102,5 - 105

63 - 64

 

 1.7. Bảng chọn size riêng cho dòng áo vest nam (có thể chung cả áo khoác)

 

Size

S

M

L

XL

Rộng vai

41,5

42,5

43,5

44,5

Dài áo

68

69,5

71

72

Vòng ngực

86 - 90

90 - 94

94 - 98

98 -102

Dài tay

62

63

64

65

Vòng mông

98

102

106

110


Thanh toán
Thanh toán dễ dàng
Vận chuyển
Miễn phí vận chuyển với
đơn hàng từ 700.000đ
Thanh toán
Bảo hành
lỗi nhà sản xuất
Thanh toán
Cam kết 100%
hàng chính hãng